☯ [Dịch Lý – Triết Dịch] Bí Quyết Học 64 Quẻ Dịch Lý Việt Nam (1)

0
6148

☯ [Dịch Lý – Triết Dịch] Bí Quyết Học 64 Quẻ Dịch Lý Việt Nam (1)

Bài trước đã chia sẽ các học Bát Quái. Hôm nay chia sẽ thêm cách học 64 Quẻ trong Dịch lý.

Các bạn nên hiểu rõ cấu tạo của 64 quẻ là việc tương tác của  8 quẻ đơn với nhau. Gồm Tiên tượng và Hậu tượng. Một quẻ được cấu tạo như sau:

Cách vẽ: HÌNH TƯỢNG

Vẽ từ trên xuống dưới, vẽ Tiên Tượng ở trên rồi Hậu Tượng ở dưới. Tiên Tượng cách Hậu Tượng một khoảng cho dễ nhìn. Tùy theo kết cấu của các hào Âm Dương của mỗi Dịch Tượng ta vẽ cho đúng.

Thí dụ: Các giai đoạn vẽ Dịch Tượng Địa Thiên Thái

cach-ve-que

Cách Đọc Danh Tượng.

Đọc từ trên xuống dưới. Đọc Tiên Tượng trước, Hậu Tượng sau, kế đến đọc Danh Tượng. Như đọc Địa, rồi Thiên, rồi Thái, tức Địa-Thiên-Thái, (đọc tắt: Thái)

Bước 1: Ta lập bảng có cấu trúc như sau: 9×9 ô đều nhau và điền vào như bảng 1. Đây là Tám Tượng Đơn trong bài “Bí Quyết Thuộc Bát Quái”. Các bạn đã thuộc tám quẻ thì nên Vẽ Hình của Các quẻ vào bảng.  Ví dụ: THIÊN , Ví dụ: Bước đầu tiên điền vào bảng các số là 11, sau 12, 13….18; 21, 22, 23…28; 31, 32, 33,…38 ; 41, 42, 43…48; 51, 52…58; 61, 62,63…68; 71,72, 73…78; 81, 82, 83,…88.

8 Địa 7 Sơn 6 Thủy 5 Phong 4 Lôi 3 Hỏa 2 Trạch 1 Thiên (x)
8 Địa
7 Sơn
6 Thủy
5 Phong
4 Lôi
3 Hỏa
2 Trạch 12
1 Thiên (x) 1 1

Bảng 1: Cách lập thành 64 quẻ

Bước 2: Các bạn ghép các con số lại như bảng 2.

HậuTiên 8 Khôn Địa 7 Cấn Sơn 6  Khảm Thủy 5 Tốn Phong 4 Chấn Lôi 3 Ly Hỏa 2 Đoài Trạch 1 Càn Thiên
8 Khôn Địa 88 78 68 58 48 38 28 18
7 Cấn Sơn 87 77 67 57 47 37 27 17
6 Khảm Thủy 86 76 66 56 46 36 26 16
5 Tốn Phong 85 75 65 55 45 35 25 15
4 Chấn Lôi 84 74 64 54 44 34 24 14
3 Ly Hỏa 83 73 63 53 43 33 23 13
2 Đoài Trạch 82 72 62 52 42 32 22 12
1 Càn Thiên 81 71 61 51 41 31 21 11

Bảng 2: Ghép các số như trên.

Bước 3: Điền Tiên Tượng (cũng là Tám tượng đơn), theo hàng dọc “Cột”. Lưu Ý là ở những ô có 2 số giống nhau thì không ghi. Ví du: 11=Thiên+Thiên, 12=Thiên +Trạch, 13=Thiên+Hỏa….18=Thiên +Địa. 21=Trạch+Thiên…88=Địa+Địa, như bảng 3

HậuTiên 8Khôn Địa 7Cấn Sơn 6Khảm Thủy 5Tốn Phong 4Chấn Lôi 3 Ly Hỏa 2Đoài Trạch 1 Càn Thiên
8 Khôn Địa 88 78 Sơn

 

68 Thủy 58 Phong 48 Lôi 38 Hỏa 28 Trạch 18 Thiên
7 Cấn Sơn 87 Địa 77

 

67 Thủy 57 Phong 47 Lôi 37 Hỏa 27 Trạch 17 Thiên
6 Khảm Thủy 86 Địa 76 Sơn

 

66 56 Phong 46 Lôi 36 Hỏa 26 Trạch 16 Thiên
5 Tốn Phong 85 Địa 75 Sơn 65 Thủy

 

55 45 Lôi 35 Hỏa 25 Trạch 15T hiên
4 Chấn Lôi 84 Địa 74 Sơn 64 Thủy

 

54 Phong 44 34 Hỏa 24 Trạch 14 Thiên
3 Ly Hỏa 83 Địa 73 Sơn 63 Thủy

 

53 Phong 43 Lôi 33 23 Trạch 13 Thiên
2 Đoài Trạch 82 Địa 72 Sơn 62 Thủy

 

52 Phong 42 Lôi 32 Hỏa 22 12 Thiên
1 Càn  Thiên 81 Địa 71 Sơn 61 Thủy

 

51 Phong 41 Lôi 31 Hỏa 21 Trạch 11

Bảng 3: Thêm Tiên Tượng.

Bước 4: Điền Hậu Tượng (cũng là Tám tượng đơn), theo hàng ngang “Hàng”. Lưu Ý là ở những ô có 2 số giống nhau thì không ghi. (Bảng 4)

HậuTiên 8 Khôn Địa 7 Cấn Sơn 6Khảm Thủy 5 Tốn Phong 4Chấn Lôi 3 Ly Hỏa 2Đoài Trạch 1Càn Thiên
8 Khôn Địa 88 78 Sơn

Địa

68 Thủy

Địa

58 Phong

Địa

48 Lôi

Địa

38 Hỏa

Địa

28 Trạch

Địa

18 Thiên

Địa

7 Cấn Sơn

 

87 Địa

Sơn

77

 

67 Thủy

Sơn

57 Phong

Sơn

47 Lôi

Sơn

37 Hỏa

Sơn

27 Trạch

Sơn

17 Thiên

Sơn

6 Khảm Thủy 86 Địa

Thủy

76 Sơn

Thủy

 

66 56 Phong

Thủy

46 Lôi

Thủy

36 Hỏa

Thủy

26 Trạch

Thủy

16 Thiên

Thủy

5 Tốn Phong 85 Địa

Phong

75 Sơn

Phong

65 Thủy

Phong

55 45 Lôi

Phong

35 Hỏa

Phong

25 Trạch

Phong

15 Thiên

Phong

4 Chấn  Lôi 84 Địa

Lôi

74 Sơn

Lôi

64 Thủy

Lôi

54 Phong

Lôi

44 34 Hỏa

Lôi

24 Trạch

Lôi

14 Thiên

Lôi

3 Ly  Hỏa 83 Địa

Hỏa

73 Sơn

Hỏa

63 Thủy

Hỏa

53 Phong

Hỏa

43 Lôi

Hỏa

33 23 Trạch

Hỏa

13 Thiên

Hỏa

2 Đoài Trạch 82 Địa

Trạch

72 Sơn

Trạch

62 Thủy

Trạch

52 Phong

Trạch

42 Lôi

Trạch

32 Hỏa

Trạch

22 12 Thiên

Trạch

1Càn Thiên 81 Địa

Thiên

71 Sơn

Thiên

61 Thủy

Thiên

51 Phong

Thiên

41 Lôi

Thiên

31 Hỏa

Thiên

21 Trạch

Thiên

11

 

Bảng 4: Điền Hậu Tượng

Bước 5: Điền tên Quẻ. Lưu ý 2 số giống nhau thì gọi là “THUẦN”. Ví dụ: THUẦN KHÔN, THUẦN CẤN….THUẦN KIỀN (CÀN).

HậuTiên 8 Khôn Địa 7 Cấn Sơn 6 Khảm Thủy 5Tốn Phong 4Chấn  Lôi 3Ly  Hỏa 2Đoài Trạch 1Càn Thiên
8 Khôn Địa 88

THUẦN

KHÔN

78 Sơn

Địa

BÁC

68 Thủy

Địa

TỶ

58 Phong

Địa

QUAN

48 Lôi

Địa

DỰ

38 Hỏa

Địa

TẤN

28 Trạch

Địa

TỤY

18 Thiên

Địa

BỈ

7 Cấn Sơn 87 Địa

Sơn

KHIÊM

77

THUẦN

CẤN

67 Thủy

Sơn

KIỂN

57 Phong

Sơn

TIỆM

47 Lôi

Sơn

TIỂU QUÁ

37 Hỏa

Sơn

LỮ

27 Trạch

Sơn

HÀM

17 Thiên

Sơn

ĐỘN

6 Khảm Thủy 86 Địa

Thủy

76 Sơn

Thủy

MÔNG

66

THUẦN

KHẢM

56 Phong

Thủy

HOÁN

46 Lôi

Thủy

GIẢI

36 Hỏa

Thủy

VỊ TẾ

26 Trạch

Thủy

KHỐN

16 Thiên

Thủy

TỤNG

5 Tốn Phong 85 Địa

Phong

THĂNG

75 Sơn

Phong

CỔ

65 Thủy

Phong

TỈNH

55

THUẦN

TỐN

45 Lôi

Phong

HẰNG

35 Hỏa

Phong

ĐỈNH

25 Trạch

Phong

ĐẠI QUÁ

15 Thiên

Phong

CẤU

4 Chấn Lôi 84 Địa

Lôi

PHỤC

74 Sơn

Lôi

DI

64 Thủy

Lôi

TRUÂN

54 Phong

Lôi

ÍCH

44

THUẦN

CHẤN

34 Hỏa

Lôi

PHỆ HẠP

24 Trạch

Lôi

TÙY

14 Thiên

Lôi

VÔ VỌNG

3 Ly  Hỏa 83 Địa

Hỏa

MINH SẢN

73 Sơn

Hỏa

63 Thủy

Hỏa

KÝ TẾ

53 Phong

Hỏa

GIA NHÂN

43 Lôi

Hỏa

PHONG

33

THUẦN

LY

23 Trạch

Hỏa

CÁCH

13 Thiên

Hỏa

ĐỒNG NHÂN

2 Đoài Trạch 82 Địa

Trạch

LÂM

72 Sơn

Trạch

TỔN

62 Thủy

Trạch

TIẾT

52 Phong

Trạch

TRUNG PHU

42 Lôi

Trạch

QUY MUỘI

32 Hỏa

Trạch

KHUỂ

22

THUẦN

ĐOÀI

12 Thiên

Trạch

1 Càn Thiên 81 Địa

Thiên

THÁI

71 Sơn

Thiên

ĐẠI SÚC

61 Thủy

Thiên

NHU

51 Phong

Thiên

TIỂU SÚC

41 Lôi

Thiên

ĐẠI TRÁNG

31 Hỏa

Thiên

ĐẠI HỮU

21 Trạch

Thiên

QUẢI

11

THUẦN

KIỀN (CÀN)

Bảng 5; Điền tên Quẻ

Bước 6: Điền Ý NGHĨA Quẻ. Đến đây chúng ta đã có một bảng 64 Quẻ hoàn chỉnh. Bây giờ chúng ta học các quẻ và ý nghĩa (Xem phần 2).